裱背

裱背
biǎobèi
biểu bối

dán nền; bồi tranh (kỹ thuật bồi nền tranh hoặc thư pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dán nền; bồi tranh (kỹ thuật bồi nền tranh hoặc thư pháp)

    • Anh ấy đang đóng khung bức tranh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.