裨补

裨补
bì bổ

khắc phục; bù đắp; cứu vãn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khắc phục; bù đắp; cứu vãn

    • Điều này có thể bù đắp những thiếu sót.

  2. động từ

    bổ sung; bù đắp; vá (quần áo)

    • Cái này có thể bù đắp những thiếu sót.

  3. động từ

    bổ ích; bồi bổ

    • Điều này rất có lợi cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.