裤装

裤装
zhuāng
khố trang

trang phục có quần; quần (dài, ngắn...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục có quần; quần (dài, ngắn...)

    • Cô ấy thích mặc quần.

  2. danh từ

    trang phục quần; bộ quần áo liền quần (Đài Loan)

    • Cô ấy thích mặc quần âu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.