装设

装设
zhuāngshè
trang thiết

lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắp; lắp đặt; trang bị; (bóng) giả vờ

    • Họ đang lắp đặt thiết bị mới.

  2. động từ

    lắp đặt; trang bị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.