装订

装订
zhuāngdìng
trang đính

đóng sách; đóng bìa; bìa sách (nghề đóng sách)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng sách; đóng bìa; bìa sách (nghề đóng sách)

    • Cuốn sách này được đóng bìa rất tốt.

  2. động từ

    đóng sách; đóng bìa; bắt bìa (sách)

    • Cuốn sách này được đóng gáy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.