装裹

装裹
zhuāngguo
trang khoả

liệm xác; khâm liệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liệm xác; khâm liệm

  2. danh từ

    vải liệm; đồ khâm liệm

    • Anh ấy đã liệm thi thể xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.