装嫩

装嫩
zhuāngnèn
trang nộn

cố tình giả trẻ; làm bộ trẻ con

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình giả trẻ; làm bộ trẻ con

    • Cô ấy thích giả vờ trẻ con.

  2. động từ

    giả vờ trẻ trung; làm nũng như trẻ con

    • Cô ấy thích giả vờ trẻ trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.