裂璺

裂璺
lièwèn
liệt vấn

vết nứt; vết rạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vết nứt; vết rạn

    • Cái cốc này bị nứt rồi.

  2. danh từ

    vết nứt; đường nứt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.