裂片

裂片
lièpiàn
liệt phiến

mảnh vỡ; mảnh nhỏ; thùy (trong sinh học)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh vỡ; mảnh nhỏ; thùy (trong sinh học)

    • Anh ấy có một mảnh vụn trên tay.

  2. danh từ

    bánh snack; khoai tây chiên lát mỏng

    • Mảnh vỡ này rất nhỏ.

  3. danh từ

    mảnh vỡ; thùy (phần phân chia)

    • Cái áo này có một vết rách.

  4. danh từ

    lá; thùy (giải phẫu)

    • Bông hoa này có năm cánh hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.