袷袢

袷袢
qiāpàn
giáp phán

áo chapan (áo truyền thống không cổ của các nước Trung Á)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo chapan (áo truyền thống không cổ của các nước Trung Á)

    • Anh ấy đang mặc một chiếc chapan đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.