被褥

被褥
bèi
bị nhục

đồ dùng trải giường; chăn màn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng trải giường; chăn màn

    • Xin hãy trải chăn đệm ra.

  2. danh từ

    chăn màn; chăn đệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.