袖套

袖套
xiùtào
tụ sáo

bao tay; ống tay áo bảo hộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bao tay; ống tay áo bảo hộ

    • Tôi cần một cái bọc tay.

  2. danh từ

    bao tay; ống tay áo bảo vệ

    • Cô ấy đang đeo ống tay áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.