袒膊

袒膊
tǎn
đản bác

cởi trần; để lộ thân trên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi trần; để lộ thân trên

    • Anh ấy làm việc cởi trần.

  2. động từ

    cởi trần; trần trên người

    • Anh ấy ngồi đó cởi trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.