袒缚

袒缚
tǎn
đản buộc

đầu hàng sau khi cởi trần và buộc tay sau lưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đầu hàng sau khi cởi trần và buộc tay sau lưng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.