Dùng gậy đánh vào cây để đếm từng cành, nên 枚 là đơn vị đếm vật dài.
/
袁枚
袁枚
viên mai
Viên Mai (1716–1797), nhà thơ, nhà tản văn và nhà ẩm thực đời Thanh, một trong Ba Đại Gia thời Càn Long–Gia Khánh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Viên Mai (1716–1797), nhà thơ, nhà tản văn và nhà ẩm thực đời Thanh, một trong Ba Đại Gia thời Càn Long–Gia Khánh
- 。
Viên Mai là một nhà thơ thời Thanh của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ袁枚
Phồn thể袁
viên mai
Viên Mai (1716–1797), nhà thơ, nhà tản văn và nhà ẩm thực đời Thanh, một trong Ba Đại Gia thời Càn Long–Gia Khánh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Viên Mai (1716–1797), nhà thơ, nhà tản văn và nhà ẩm thực đời Thanh, một trong Ba Đại Gia thời Càn Long–Gia Khánh
- 。
Viên Mai là một nhà thơ thời Thanh của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)