Tới nội dung chính

衿

衿
jīn
câm
⾐bộ y · 9 nét

cổ áo; ve áo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cổ áo; ve áo

    • 。

      Cổ áo sơ mi này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    thắt lưng; dây lưng

    • 。

      Anh ấy mặc một bộ quần áo có đai.

衿
jīn
câm
BỘ THỦ⾐
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu