Tới nội dung chính

襟

襟
jīn
khâm
⾐bộ y · 18 nét

ve áo; cổ lật

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ve áo; cổ lật

    • 。

      Cổ áo của chiếc áo này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    vạt áo; nẹp ngực áo

  3. 參名danh từ

    ngực; lòng (bóng, nơi chứa đựng cảm xúc)

    • 。

      Anh ấy có tấm lòng rộng mở.

  4. 肆动động từ

    vạt áo; ngực áo; (bóng) ôm ấp (trong lòng)

    • 。

      Anh ấy có tấm lòng rộng mở.

襟
jīn
khâm
BỘ THỦ⾐
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu