Tới nội dung chính

衰人

衰人
shuāirén
suy nhân

kẻ thất bại; đồ vô dụng; (khẩu) kẻ xui xẻo

2 nghĩa#23679
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ thất bại; đồ vô dụng; (khẩu) kẻ xui xẻo

    • 。

      Anh ta đúng là một kẻ thất bại.

  2. 貳名danh từ

    (khẩu) đồ xui xẻo; kẻ kém cỏi; thằng cha tệ hại

    • 。

      Anh ta là một tên khốn.

衰
cuī
suy
BỘ THỦ⾐
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu