/
衬衫
衬衫
sấn sam
áo sơ mi
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3701Lượng từ 件
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo sơ mi
中穿在身上的棉布或丝绸上衣chuānzài shēnshang de miánbù huò sīchóu shàngyī
- 。
Chiếc áo sơ mi này rất đẹp.
- 貳名danh từ
áo sơ mi; áo blouse
中穿在身上的上衣;通常用棉布或其他布料制成chuān zài shēnshang de shàngyī;tongcháng yòng miánbù huò qítā búliào zhìchéng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
衬衫
Phồn thể襯衫
sấn sam
áo sơ mi
HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3701Lượng từ 件
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
áo sơ mi
中穿在身上的棉布或丝绸上衣chuānzài shēnshang de miánbù huò sīchóu shàngyī
- 。
Chiếc áo sơ mi này rất đẹp.
- 貳名danh từ
áo sơ mi; áo blouse
中穿在身上的上衣;通常用棉布或其他布料制成chuān zài shēnshang de shàngyī;tongcháng yòng miánbù huò qítā búliào zhìchéng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)