表语

表语
biǎo
biểu ngữ

vị ngữ danh từ; từ bổ nghĩa vị ngữ (ngữ pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị ngữ danh từ; từ bổ nghĩa vị ngữ (ngữ pháp)

    • Từ này có thể làm vị ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.