表证

表证
biǎozhèng
biểu chứng

hội chứng biểu (chứng bệnh ngoài bề mặt cơ thể, trong y học cổ truyền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội chứng biểu (chứng bệnh ngoài bề mặt cơ thể, trong y học cổ truyền)

    • Biểu chứng là một thuật ngữ trong Đông y.

  2. danh từ

    chứng bệnh biểu (bệnh chưa xâm nhập vào tạng phủ) (y học cổ truyền)

    • Biểu chứng là một thuật ngữ y học Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.