表记

表记
biǎo
biểu ký

vật kỷ niệm; đồ vật trao tặng làm tin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật kỷ niệm; đồ vật trao tặng làm tin

    • Đây là một chút kỷ vật của tôi.

  2. danh từ

    vật kỷ niệm; quà tặng kỷ niệm

    • Đây là một kỷ vật rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.