表皮

表皮
biǎo
biểu bì

biểu bì; da ngoài; lớp biểu bì

2 nghĩa#34149
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biểu bì; da ngoài; lớp biểu bì

    • Biểu bì là lớp ngoài cùng của da.

  2. danh từ

    chiêu "khỉ trộm đào" (trong võ thuật: dùng một tay thu hút đối thủ, tay kia chộp bẹn)

    • Đây là một loại tế bào biểu bì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.