Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表皮
表皮
biểu bì
biểu bì; da ngoài; lớp biểu bì
2 nghĩa#34149
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu bì; da ngoài; lớp biểu bì
- 。
Biểu bì là lớp ngoài cùng của da.
- 貳名danh từ
chiêu "khỉ trộm đào" (trong võ thuật: dùng một tay thu hút đối thủ, tay kia chộp bẹn)
- 。
Đây là một loại tế bào biểu bì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ表皮
Phồn thể表
biểu bì
biểu bì; da ngoài; lớp biểu bì
2 nghĩa#34149
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu bì; da ngoài; lớp biểu bì
- 。
Biểu bì là lớp ngoài cùng của da.
- 貳名danh từ
chiêu "khỉ trộm đào" (trong võ thuật: dùng một tay thu hút đối thủ, tay kia chộp bẹn)
- 。
Đây là một loại tế bào biểu bì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)