Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表征
表征
biểu trưng
biểu trưng; chỉ số; đại diện; biểu hiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu trưng; chỉ số; đại diện; biểu hiện
- 。
Ký hiệu này biểu trưng cho hòa bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước đi, đường)BỘ
- 正chính(thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
表征
Phồn thể表徵
biểu trưng
biểu trưng; chỉ số; đại diện; biểu hiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biểu trưng; chỉ số; đại diện; biểu hiện
- 。
Ký hiệu này biểu trưng cho hòa bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)