表字

表字
biǎo
biểu tự

tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)

    • Biểu tự là một loại tên khác của người xưa.

  2. danh từ

    tự (tên tự)

    • Biểu tự là tên gọi khác của đàn ông Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.