Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表字
表字
biểu tự
tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)
- 。
Biểu tự là một loại tên khác của người xưa.
- 貳名danh từ
tự (tên tự)
- 。
Biểu tự là tên gọi khác của đàn ông Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ表字
Phồn thể表
biểu tự
tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên tự (tên thứ hai của người xưa, thường mang ý nghĩa đạo đức)
- 。
Biểu tự là một loại tên khác của người xưa.
- 貳名danh từ
tự (tên tự)
- 。
Biểu tự là tên gọi khác của đàn ông Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)