补钉

补钉
ding
bổ đinh

miếng vá; bản vá (phần mềm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miếng vá; bản vá (phần mềm)(kế thừa)

    • Cái áo này cần một miếng vá.

  2. danh từ

    bản vá; bản vá lỗi (phần mềm)(kế thừa)

    • Phần mềm này cần một bản vá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.