补角

补角
jiǎo
bổ giác

góc bù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    góc bù

    • Hai góc này là góc bù của nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.