补票处

补票处
piàochù
bổ phiếu xứ

quầy mua vé bổ sung; nơi mua vé thiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quầy mua vé bổ sung; nơi mua vé thiếu

    • Xin hỏi, quầy bán vé bổ sung ở đâu?

  2. danh từ

    quầy mua vé bổ sung; nơi mua vé muộn

    • Xin hỏi quầy bán vé bổ sung ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.