补票

补票
piào
bổ phiếu

mua vé bổ sung (sau khi đã lên tàu, thuyền, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua vé bổ sung (sau khi đã lên tàu, thuyền, v.v.)

    • Xin hỏi, tôi có thể mua vé bổ sung trên tàu không?

  2. động từ

    mua vé bổ sung (sau khi đã vào chỗ ngồi); mua vé tàu/xe sau khi lên tàu/xe

    • Xin hỏi, tôi có thể mua vé bổ sung ở đây không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.