补白

补白
bái
bổ bạch

lấp chỗ trống (trong kiến thức hoặc bố cục in ấn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp chỗ trống (trong kiến thức hoặc bố cục in ấn)

    • Bài viết này cần được bổ sung.

  2. động từ

    bổ sung; ghi chú thêm; phần điền vào chỗ trống

    • Xin cho phép tôi nói thêm vài lời.

  3. danh từ

    bài viết nhỏ lấp chỗ trống (trên báo, tạp chí); bài độn trang

    • Có rất nhiều phần bổ bạch trong bài báo cáo này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.