补液

补液
bổ dịch

bù dịch; truyền dịch; bổ sung dịch (y tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bù dịch; truyền dịch; bổ sung dịch (y tế)

    • Bệnh nhân cần truyền dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.