补发

补发
bổ phát

phát bổ sung; cấp bù (cái đã mất hoặc thiếu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát bổ sung; cấp bù (cái đã mất hoặc thiếu)

    • Xin hãy cấp lại cho tôi một cái thẻ.

  2. động từ

    cấp bù; phát bổ sung; hoàn trả (tiền lương còn thiếu)

    • Xin hãy giúp tôi cấp lại một cái thẻ.

  3. động từ

    trả bổ sung; phát bù (lương, trợ cấp thiếu trước đó)

    • Công ty sẽ trả bù lương cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.