衣钵

衣钵
y bát

di sản tâm truyền; y bát (tượng trưng cho sự truyền thừa của thầy cho đệ tử)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    di sản tâm truyền; y bát (tượng trưng cho sự truyền thừa của thầy cho đệ tử)

    • Y bát là biểu tượng của sự truyền thừa thầy trò trong Phật giáo.

  2. danh từ

    di sản; y bát (truyền thừa của thầy cho trò)

    • Anh ấy đã kế thừa di sản của sư phụ.

  3. danh từ

    áo cà sa và bình bát (di vật truyền lại của sư tổ); (bóng) di sản; nghề truyền thừa

    • Anh ấy đã kế thừa y bát của sư phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.