衣衾

衣衾
qīn
y khâm

quần áo và chăn liệm; y phục mai táng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần áo và chăn liệm; y phục mai táng

    • Y khâm là quần áo người chết mặc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.