街舞

街舞
jiē
nhai vũ

nhảy đường phố; nhảy hip-hop

1 nghĩa#28624
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhảy đường phố; nhảy hip-hop

    • Anh ấy thích nhảy hip-hop.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hành(đường đi, bước đi)BỘ
  • khuê(ngọc khuê)HÀI THANH

Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.