xián
hàm
bộ xích · 11 nét

ngậm (trong miệng); mang (danh hiệu); hàm (chức vụ)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngậm (trong miệng); mang (danh hiệu); hàm (chức vụ)

    • Con chó ngậm xương chạy đi rồi.

  2. động từ

    mang (trong lòng); nuôi dưỡng (cảm xúc)

    • Anh ấy ngấn lệ.

  3. động từ

    liên hệ; liên lạc; kết nối

    • Anh ấy ngậm tẩu thuốc.

  4. động từ

    ngậm (trong miệng); mang (tước hàm); chứa đựng

    • Anh ấy ngậm một điếu thuốc.

  5. danh từ

    cấp bậc; chức cấp

    • Anh ấy có một cấp bậc rất cao.

  6. danh từ

    chức danh chuyên môn; chức vụ

    • Anh ấy có một chức danh rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.