行长

行长
hángzhǎng
hàng trưởng

giám đốc ngân hàng; chủ tịch ngân hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giám đốc ngân hàng; chủ tịch ngân hàng

    • Ông ấy là giám đốc ngân hàng này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.