行销

行销
xíngxiāo
hành tiêu

tiếp thị; marketing; bán hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp thị; marketing; bán hàng

    • Công ty chúng tôi cần một chiến lược tiếp thị tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.