Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
行语
thuật ngữ chuyên ngành; tiếng lóng của giới
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuật ngữ chuyên ngành; tiếng lóng của giới
- ?
Bạn có hiểu những tiếng lóng này không?
- 貳名danh từ
tiếng lóng nghề nghiệp; biệt ngữ chuyên ngành
- 。
Đây là biệt ngữ của ngành chúng tôi.
- 參名danh từ
biệt ngữ nghề nghiệp; tiếng lóng trong ngành
- 。
Anh ấy có thể nói nhiều tiếng lóng.
- 肆名danh từ
thuật ngữ ngành; tiếng lóng nghề nghiệp
- 伍名danh từ
thuật ngữ nghề nghiệp; tiếng lóng trong ngành
- 。
Anh ấy có thể nói nhiều loại tiếng lóng.
- 陸名danh từ
biệt ngữ nghề nghiệp; tiếng lóng trong ngành
- 。
Đây là tiếng lóng của họ.
解字
GIẢI TỰthuật ngữ chuyên ngành; tiếng lóng của giới
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuật ngữ chuyên ngành; tiếng lóng của giới
- ?
Bạn có hiểu những tiếng lóng này không?
- 貳名danh từ
tiếng lóng nghề nghiệp; biệt ngữ chuyên ngành
- 。
Đây là biệt ngữ của ngành chúng tôi.
- 參名danh từ
biệt ngữ nghề nghiệp; tiếng lóng trong ngành
- 。
Anh ấy có thể nói nhiều tiếng lóng.
- 肆名danh từ
thuật ngữ ngành; tiếng lóng nghề nghiệp
- 伍名danh từ
thuật ngữ nghề nghiệp; tiếng lóng trong ngành
- 。
Anh ấy có thể nói nhiều loại tiếng lóng.
- 陸名danh từ
biệt ngữ nghề nghiệp; tiếng lóng trong ngành
- 。
Đây là tiếng lóng của họ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách