Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血路
血路
huyết lộ
con đường máu; đường thoát thân tuyệt vọng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường máu; đường thoát thân tuyệt vọng
- 。
Họ đã mở một con đường máu.
- 貳动động từ
con đường máu; đường mở bằng máu
- 。
Họ đã mở một con đường máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
血路
Phồn thể血
huyết lộ
con đường máu; đường thoát thân tuyệt vọng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường máu; đường thoát thân tuyệt vọng
- 。
Họ đã mở một con đường máu.
- 貳动động từ
con đường máu; đường mở bằng máu
- 。
Họ đã mở một con đường máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.