Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血账
血账
huyết trướng
nợ máu; món nợ máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ máu; món nợ máu
- 。
Anh ta muốn trả món nợ máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
血账
Phồn thể血賬
huyết trướng
nợ máu; món nợ máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ máu; món nợ máu
- 。
Anh ta muốn trả món nợ máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.