Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血蓝素
血蓝素
huyết lam tố
huyết lam tố (hemocyanin) — sắc tố hô hấp màu xanh trong máu động vật không xương sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyết lam tố (hemocyanin) — sắc tố hô hấp màu xanh trong máu động vật không xương sống
- 。
Hemocyanin là một loại sắc tố hô hấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血蓝素
Phồn thể血藍素
huyết lam tố
huyết lam tố (hemocyanin) — sắc tố hô hấp màu xanh trong máu động vật không xương sống
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyết lam tố (hemocyanin) — sắc tố hô hấp màu xanh trong máu động vật không xương sống
- 。
Hemocyanin là một loại sắc tố hô hấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.