血腥

血腥
xuèxīng
huyết tinh

đẫm máu; rùng rợn

2 nghĩa#5902
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đẫm máu; rùng rợn

    • Bộ phim này quá đẫm máu.

  2. tính từ

    đẫm máu; tanh máu

    充满血液的;残暴的chōngmǎn xiěyè de; cánbào de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.