Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血淋淋
血淋淋
huyết lâm lâm
đẫm máu; đầy máu; rùng rợn
2 nghĩa#23784
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẫm máu; đầy máu; rùng rợn
- 。
Anh ấy nhìn thấy cảnh tượng đẫm máu.
- 貳形tính từ
đẫm máu; tàn bạo; khốc liệt; thảm khốc
- 。
Đây là một bài học đẫm máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 林lâm(rừng cây)HÌNH THANH
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
血淋淋
Phồn thể血
huyết lâm lâm
đẫm máu; đầy máu; rùng rợn
2 nghĩa#23784
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẫm máu; đầy máu; rùng rợn
- 。
Anh ấy nhìn thấy cảnh tượng đẫm máu.
- 貳形tính từ
đẫm máu; tàn bạo; khốc liệt; thảm khốc
- 。
Đây là một bài học đẫm máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 林lâm(rừng cây)HÌNH THANH
Mưa rơi xối xả như nước tràn qua cả khu rừng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.