Tới nội dung chính

血淋淋

血淋淋
xiělínlín
huyết lâm lâm

đẫm máu; đầy máu; rùng rợn

2 nghĩa#23784
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đẫm máu; đầy máu; rùng rợn

    • 。

      Anh ấy nhìn thấy cảnh tượng đẫm máu.

  2. 貳形tính từ

    đẫm máu; tàn bạo; khốc liệt; thảm khốc

    • 。

      Đây là một bài học đẫm máu.

血
xiě
huyết
BỘ THỦ⾎
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu