血淋淋

血淋淋
xiělínlín
huyết lâm lâm

đẫm máu; đầy máu; rùng rợn

2 nghĩa#23784
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đẫm máu; đầy máu; rùng rợn

    • Anh ấy nhìn thấy cảnh tượng đẫm máu.

  2. tính từ

    đẫm máu; tàn bạo; khốc liệt; thảm khốc

    • Đây là một bài học đẫm máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.