Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血肉
血肉
huyết nhục
thịt; thịt (cơ thể)
1 nghĩa#24757
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt; thịt (cơ thể)
- 。
Thân thể bằng xương bằng thịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血肉
Phồn thể血
huyết nhục
thịt; thịt (cơ thể)
1 nghĩa#24757
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thịt; thịt (cơ thể)
- 。
Thân thể bằng xương bằng thịt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.