Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血管瘤
血管瘤
huyết quản lựu
u mạch máu; u máu (angioma)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
u mạch máu; u máu (angioma)
- 。
U máu là một loại khối u lành tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
血管瘤
Phồn thể血
huyết quản lựu
u mạch máu; u máu (angioma)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
u mạch máu; u máu (angioma)
- 。
U máu là một loại khối u lành tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.