Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血竭
血竭
huyết kiệt
nhựa cây huyết kiệt (nhựa cây màu đỏ tươi, dùng trong y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhựa cây huyết kiệt (nhựa cây màu đỏ tươi, dùng trong y học)
- 。
Huyết kiệt là một loại dược liệu quý giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ血竭
Phồn thể血
huyết kiệt
nhựa cây huyết kiệt (nhựa cây màu đỏ tươi, dùng trong y học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhựa cây huyết kiệt (nhựa cây màu đỏ tươi, dùng trong y học)
- 。
Huyết kiệt là một loại dược liệu quý giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.