Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血站
血站
huyết trạm
trạm truyền máu; trung tâm máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm truyền máu; trung tâm máu
- 。
Trung tâm máu cần nhiều người hiến máu hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
血站
Phồn thể血
huyết trạm
trạm truyền máu; trung tâm máu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm truyền máu; trung tâm máu
- 。
Trung tâm máu cần nhiều người hiến máu hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.