Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血浆
血浆
huyết tương
huyết tương; plasma máu
1 nghĩa#37928
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyết tương; plasma máu
- 。
Huyết tương là một thành phần quan trọng của máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
血浆
Phồn thể血漿
huyết tương
huyết tương; plasma máu
1 nghĩa#37928
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyết tương; plasma máu
- 。
Huyết tương là một thành phần quan trọng của máu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.