Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血清
血清
huyết thanh
huyết thanh
2 nghĩa#13385
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyết thanh
中血液中不含血球的液体部分xiěyè zhōng búhán xiěqiú de yètǐ búfen
- 。
Huyết thanh là một phần của máu.
- 貳名danh từ
huyết thanh; huyết tương
中血液中不含血细胞的液体部分xuèyè zhōng búhàn xuèxìbāo de yètǐ búfen
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
血清
Phồn thể血
huyết thanh
huyết thanh
2 nghĩa#13385
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyết thanh
中血液中不含血球的液体部分xiěyè zhōng búhán xiěqiú de yètǐ búfen
- 。
Huyết thanh là một phần của máu.
- 貳名danh từ
huyết thanh; huyết tương
中血液中不含血细胞的液体部分xuèyè zhōng búhàn xuèxìbāo de yètǐ búfen
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.